nhảy quẩng

nhảy quẩng

Những chú dê con đang nhảy quẩng trên đồi cỏ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nhảy lên huơ chân lung tung: "nhảy quẩng" chỉ hành động nhảy lên cao, đồng thời đạp hoặc vung chân, tay một cách mạnh mẽ, không trật tự, thường do phấn khích, vui mừng, hoặc để thể hiện sự phản đối, giãy giụa. Hành động này thường thấyđộng vật bốn chân (như ngựa, , chó) hoặc đôi khitrẻ em.
    • Diễn tả sự vui sướng hoặc giãy giụa: "nhảy quẩng" nhấn mạnh vào động tác bất ngờ, mạnh bạo, không kiểm soát, khác với "nhảy" thông thường.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Con ngựa non nhảy quẩng khắp đồng cỏ sung sướng. (Con ngựa non nhảy lên đạp chân lung tung khắp đồng cỏ vui mừng.)
    • Đứa bé nhảy quẩng đòi mẹ mua kẹo. (Đứa bé nhảy lên vung tay chân đòi mẹ mua kẹo.)
    • Con chó nhảy quẩng quanh chủ khi thấy ông ấy về. (Con chó nhảy lên vẫy đuôi, đạp chân lung tung quanh chủ khi thấy ông ấy về.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhảy quẩng lên": diễn tả hành động bắt đầu nhảy quẩng một cách đột ngột.

    • Nghe tin trúng số, ông ấy nhảy quẩng lên vui. (Nghe tin trúng số, ông ấy nhảy lên vung tay chân lung tung vui sướng.)
  • "nhảy quẩng như con nghé": so sánh hành động nhảy quẩng với động vật, thường để chỉ sự hiếu động.

    • Bọn trẻ nhảy quẩng như con nghé trong sân trường. (Bọn trẻ nhảy lên đạp chân lung tung như nghé con trong sân trường.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhảy (động từ): di chuyển khỏi mặt đất bằng cách bật chân lên, nói chung.

    • Con mèo nhảy lên bàn. (Con mèo nhảy lên bàn.)
  • Quẩng (động từ): vung, đạp mạnh chân hoặc tay ra xa.

    • Anh ấy quẩng chân đá quả bóng. (Anh ấy vung chân đá mạnh quả bóng.)
  • Giãy giụa (động từ): cử động mạnh, lung tung để thoát ra hoặc phản ứng.

    • Con giãy giụa trên bờ. (Con vùng vẫy mạnh trên bờ.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhảy cỡn: nhảy lên chạy nhảy lung tung (thường dùng cho động vật).

    • Đàn nhảy cỡn trên đồi. (Đàn nhảy lung tung trên đồi.)
  • Vùng vẫy: cử động mạnh, quẫy đạp để thoát ra hoặc phản ứng.

    • Đứa bé vùng vẫy khi bị giữ lại. (Đứa bé cử động mạnh để thoát ra khi bị giữ lại.)
Thành ngữ liên quan
  • Nhảy quẩng như trâu mắc bẫy: chỉ hành động giãy giụa, vùng vẫy mạnh mẽ, tuyệt vọng.
    • Anh ta nhảy quẩng như trâu mắc bẫy khi bị buộc tội oan. (Anh ta vùng vẫy mạnh mẽ như trâu mắc bẫy khi bị buộc tội oan.)